calculus là gì?

/ˈkælkjələs/Danh từ

calculus nghĩa là môn giải tích toán học cao cấp

Hình minh họa từ calculus - môn giải tích toán học cao cấp

Ví dụ với calculus

  • We can see a calculus here.

    Chúng ta có thể thấy một môn giải tích toán học cao cấp ở đây.

  • A1We can see a calculus here.

    Chúng ta có thể thấy một môn giải tích toán học cao cấp ở đây.

  • B1Understanding the role of calculus is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của môn giải tích toán học cao cấp là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how calculus influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy môn giải tích toán học cao cấp ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với calculus

  • common calculus: môn giải tích toán học cao cấp phổ biến
  • essential calculus: môn giải tích toán học cao cấp thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • advanced math: toán giải tích

Mẹo ghi nhớ

Môn giải tích calculus nghiên cứu đạo hàm và tích phân giải quyết bài toán biến thiên.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →