anthropology là gì?

/ˌænθrəˈpɒlədʒi/Danh từ

anthropology nghĩa là nhân chủng học

Hình minh họa từ anthropology - nhân chủng học

Ví dụ với anthropology

  • We can see a anthropology here.

    Chúng ta có thể thấy một nhân chủng học ở đây.

  • A1We can see a anthropology here.

    Chúng ta có thể thấy một nhân chủng học ở đây.

  • B1Understanding the role of anthropology is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhân chủng học là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how anthropology influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhân chủng học ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với anthropology

  • common anthropology: nhân chủng học phổ biến
  • essential anthropology: nhân chủng học thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • study of humanity: nhân loại học

Mẹo ghi nhớ

Ngành nhân chủng học anthropology nghiên cứu nguồn gốc và sự phát triển của loài người.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →