academics là gì?

/ˌækəˈdemɪks/Danh từ

academics nghĩa là các môn học thuật nghiên cứu

Hình minh họa từ academics - các môn học thuật nghiên cứu

Ví dụ với academics

  • We can see a academics here.

    Chúng ta có thể thấy một các môn học thuật nghiên cứu ở đây.

  • A1We can see a academics here.

    Chúng ta có thể thấy một các môn học thuật nghiên cứu ở đây.

  • B1Understanding the role of academics is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của các môn học thuật nghiên cứu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how academics influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy các môn học thuật nghiên cứu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với academics

  • common academics: các môn học thuật nghiên cứu phổ biến
  • essential academics: các môn học thuật nghiên cứu thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • scholarly studies: học thuật

Mẹo ghi nhớ

Chú trọng vào academics học thuật song song với rèn luyện kỹ năng sống.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →