Syllabus là gì?
Syllabus nghĩa là Đề cương khóa học

Ví dụ với Syllabus
The professor handed out the course syllabus on the first day.
Giáo sư đã phát đề cương khóa học vào ngày đầu tiên
A1The professor handed out the course syllabus on the very first day of class.
Giáo sư đã phát đề cương môn học ngay trong ngày đầu tiên của lớp học.
B1Check the syllabus to see which textbook chapters you should read before next Wednesday lecture.
Hãy xem đề cương để biết chương sách giáo khoa nào cần đọc trước bài giảng thứ Tư tới.
B2The faculty updated the syllabus to incorporate critical case studies regarding artificial intelligence ethics.
Khoa đã cập nhật đề cương môn học để bổ sung các nghiên cứu tình huống then chốt về đạo đức trí tuệ nhân tạo.
Cụm từ thường đi với Syllabus
- course syllabus: đề cương môn học
- cover the syllabus: học hết nội dung đề cương
- syllabus reading list: danh mục tài liệu đọc trong đề cương
Từ đồng nghĩa
- curriculum outline: đề cương tóm tắt chương trình
- course overview: tổng quan môn học
Mẹo ghi nhớ
Siêng la bớt (Syllabus) tập trung đọc kỹ đề cương môn học đầu kỳ.
Từ vựng khác chủ đề Giáo dục
- Graduation Lễ tốt nghiệp
- Literacy Trình độ biết đọc biết viết
- thesis luận văn tốt nghiệp
- pedagogy phương pháp sư phạm giáo dục
- valedictorian thủ khoa phát biểu tốt nghiệp
- prerequisite điều kiện tiên quyết / môn học bắt buộc trước
- matriculation sự trúng tuyển nhập học đại học
- academics các môn học thuật nghiên cứu
- algebra môn đại số toán học
- alumnus cựu sinh viên nam tốt nghiệp
- anthropology nhân chủng học
- astrophysics vật lý thiên văn học