Syllabus là gì?

/ˈsɪləbəs/Danh từ

Syllabus nghĩa là Đề cương khóa học

Hình minh họa từ Syllabus - Đề cương khóa học

Ví dụ với Syllabus

  • The professor handed out the course syllabus on the first day.

    Giáo sư đã phát đề cương khóa học vào ngày đầu tiên

  • A1The professor handed out the course syllabus on the very first day of class.

    Giáo sư đã phát đề cương môn học ngay trong ngày đầu tiên của lớp học.

  • B1Check the syllabus to see which textbook chapters you should read before next Wednesday lecture.

    Hãy xem đề cương để biết chương sách giáo khoa nào cần đọc trước bài giảng thứ Tư tới.

  • B2The faculty updated the syllabus to incorporate critical case studies regarding artificial intelligence ethics.

    Khoa đã cập nhật đề cương môn học để bổ sung các nghiên cứu tình huống then chốt về đạo đức trí tuệ nhân tạo.

Cụm từ thường đi với Syllabus

  • course syllabus: đề cương môn học
  • cover the syllabus: học hết nội dung đề cương
  • syllabus reading list: danh mục tài liệu đọc trong đề cương

Từ đồng nghĩa

  • curriculum outline: đề cương tóm tắt chương trình
  • course overview: tổng quan môn học

Mẹo ghi nhớ

Siêng la bớt (Syllabus) tập trung đọc kỹ đề cương môn học đầu kỳ.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →