Graduation là gì?

/ˌɡrædʒuˈeɪʃn/Danh từ

Graduation nghĩa là Lễ tốt nghiệp

Hình minh họa từ Graduation - Lễ tốt nghiệp

Ví dụ với Graduation

  • Her whole family attended the university graduation ceremony.

    Cả gia đình cô đã tham dự buổi lễ tốt nghiệp đại học

  • A1Parents proudly took photos of their children during the college graduation ceremony.

    Cha mẹ tự hào chụp ảnh con cái trong buổi lễ tốt nghiệp cao đẳng.

  • B1The commencement speaker delivered an inspiring address urging graduates to pursue purposeful careers.

    Diễn giả buổi lễ tốt nghiệp đã có bài phát biểu truyền cảm hứng thôi thúc các tân cử nhân theo đuổi sự nghiệp đầy ý nghĩa.

  • B2Universities webcast graduation proceedings globally so international relatives could celebrate live.

    Các trường đại học phát trực tiếp buổi lễ tốt nghiệp toàn cầu để người thân ở nước ngoài có thể cùng chung vui.

Cụm từ thường đi với Graduation

  • graduation ceremony: lễ tốt nghiệp
  • graduation cap and gown: mũ và áo thụng lễ tốt nghiệp
  • graduation day: ngày lễ tốt nghiệp

Từ đồng nghĩa

  • commencement: lễ trao bằng tốt nghiệp

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Gà ra đu ê ẩm (Graduation) nô nức tung mũ cử nhân trong ngày lễ tốt nghiệp rạng rỡ.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →