Assignment là gì?

/əˈsaɪnmənt/Danh từ

Assignment nghĩa là Bài tập được giao

Hình minh họa từ Assignment - Bài tập được giao

Ví dụ với Assignment

  • Students must submit their history assignment by next Monday.

    Học sinh phải nộp bài tập môn lịch sử trước thứ Hai tới

  • A1Students must submit their history assignment by five o’clock on Friday.

    Học sinh phải nộp bài tập lịch sử trước năm giờ chiều thứ Sáu.

  • B1Working collaboratively on complex coding assignments helps junior developers practice git version control.

    Hợp tác làm bài tập lập trình phức tạp giúp lập trình viên trẻ thực hành quản lý phiên bản mã nguồn bằng Git.

  • B2The senior diplomat accepted a hazardous diplomatic assignment to negotiate ceasefire terms in the conflict zone.

    Vị nhà ngoại giao kỳ cựu đã chấp nhận nhiệm vụ ngoại giao nguy hiểm để đàm phán các điều khoản ngừng bắn tại vùng xung đột.

Cụm từ thường đi với Assignment

  • complete an assignment: hoàn thành bài tập được giao
  • submit an assignment: nộp bài tập
  • overseas assignment: nhiệm vụ công tác ở nước ngoài

Từ đồng nghĩa

  • homework: bài tập về nhà
  • task: nhiệm vụ được giao

Mẹo ghi nhớ

Ở say mèm nên (Assignment) cuống cuồng thức đêm nộp bài tập được giao trước hạn.

Từ vựng khác chủ đề Giáo dục

Xem toàn bộ 96 từ chủ đề Giáo dục →