Date là gì?

/deɪt/Danh từ

Date nghĩa là Ngày (thường chỉ ngày trong tháng)

Hình minh họa từ Date - Ngày (thường chỉ ngày trong tháng)

Ví dụ với Date

  • What is the date today?

    Hôm nay là ngày bao nhiêu nhỉ?

  • A1Please write down today date at the top of your test paper.

    Làm ơn ghi ngày hôm nay lên đầu bài thi của bạn nhé.

  • B1Always check the expiration date on dairy milk cartons before consuming them.

    Luôn kiểm tra hạn sử dụng trên hộp sữa tươi trước khi uống.

  • B2Radiocarbon isotope dating enables archaeologists to calibrate bone fragments to the late Neolithic epoch.

    Xác định niên đại bằng đồng vị cacbon phóng xạ cho phép các nhà khảo cổ định vị mảnh xương vào thời kỳ đồ đá mới.

Cụm từ thường đi với Date

  • save the date: hãy nhớ ngày này nhé (thông báo sự kiện cưới, tiệc)
  • date of birth: ngày sinh
  • expiration date: hạn sử dụng

Từ đồng nghĩa

  • day of the month: ngày trong tháng

Mẹo ghi nhớ

Đầy tớ nhớ (Date) ngày tháng ghi chú lịch hẹn cẩn thận không để lỡ.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →