Noon là gì?

/nun/Danh từ

Noon nghĩa là Buổi trưa

Hình minh họa từ Noon - Buổi trưa

Ví dụ với Noon

  • He wakes up at noon.

    Anh ấy thức dậy vào buổi trưa

  • A1The bell rings at noon to signal the lunch hour for school pupils.

    Chuông reo vào đúng buổi trưa để báo hiệu giờ ăn trưa cho học sinh.

  • B1Taking a quiet twenty-minute power nap at noon sharpens afternoon cognitive focus.

    Chợp mắt hai mươi phút yên tĩnh vào buổi trưa giúp đầu óc sắc bén hơn trong buổi chiều.

  • B2Solar azimuth angle calculations maximize photovoltaic energy yields when rays fall perpendicularly at solar noon.

    Tính toán góc phương vị mặt trời tối đa hóa sản lượng pin quang điện khi tia sáng chiếu vuông góc lúc chính ngọ.

Cụm từ thường đi với Noon

  • at noon: vào buổi trưa (đúng 12h trưa)
  • high noon: chính ngọ, đỉnh điểm gay cấn (idiom)
  • noon break: giờ nghỉ trưa

Từ đồng nghĩa

  • midday: giữa trưa
  • twelve o’clock: mười hai giờ trưa

Từ trái nghĩa

  • midnight: nửa đêm

Mẹo ghi nhớ

Nung nấu (Noon) ánh mặt trời chói chang đứng bóng đúng buổi trưa.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →