Fortnight là gì?

/ˈfɔːrtnaɪt/Danh từ

Fortnight nghĩa là Hai tuần (nửa tháng)

Hình minh họa từ Fortnight - Hai tuần (nửa tháng)

Ví dụ với Fortnight

  • We plan to spend a peaceful fortnight relaxing in the countryside.

    Chúng tôi dự định dành trọn hai tuần yên ả để nghỉ ngơi tại vùng thôn quê

  • A1We rented a quiet seaside cottage for a relaxing fortnight.

    Chúng tôi thuê một ngôi nhà nhỏ ven biển yên bình cho hai tuần thư giãn.

  • B1The project team holds bi-weekly sprint reviews once a fortnight to recalibrate deliverables.

    Nhóm dự án tổ chức đánh giá sprint hai tuần một lần để căn chỉnh lại các sản phẩm bàn giao.

  • B2Maritime shipping quarantine protocols mandated a strict fortnight isolation for foreign merchant sailors.

    Quy trình kiểm dịch hàng hải bắt buộc thủy thủ thương thuyền nước ngoài phải cách ly nghiêm ngặt trọn vẹn hai tuần.

Cụm từ thường đi với Fortnight

  • spend a fortnight: dành hai tuần
  • once a fortnight: hai tuần một lần
  • fortnight holiday: kỳ nghỉ kéo dài hai tuần

Từ đồng nghĩa

  • two weeks: hai tuần lễ
  • fourteen days: mười bốn ngày

Mẹo ghi nhớ

Phót nại (Fortnight) nửa tháng trời xa nhà chỉ mong sớm về đoàn tụ.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →