equinox là gì?
equinox nghĩa là ngày xuân phân hoặc thu phân

Ví dụ với equinox
We can see a equinox here.
Chúng ta có thể thấy một ngày xuân phân hoặc thu phân ở đây.
A1We can see a equinox here.
Chúng ta có thể thấy một ngày xuân phân hoặc thu phân ở đây.
B1Understanding the role of equinox is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của ngày xuân phân hoặc thu phân là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how equinox influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy ngày xuân phân hoặc thu phân ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với equinox
- common equinox: ngày xuân phân hoặc thu phân phổ biến
- essential equinox: ngày xuân phân hoặc thu phân thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- equal day and night: ngày phân
Mẹo ghi nhớ
Ngày thu phân autumn equinox có độ dài ngày và đêm bằng nhau chằn chặn.
Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ
- daybreak thời khắc rạng đông hé sáng
- sundown hoàng hôn mặt trời lặn
- midday buổi trưa đúng 12 giờ trưa
- nightfall màn đêm buông xuống
- punctuality tính đúng giờ kỷ luật chuẩn xác
- tardiness sự chậm trễ trễ nải giờ giấc
- eternity sự vĩnh cửu ngàn thu bất tận
- momentary chốc lát thoáng qua trong tích tắc
- everlasting bất diệt trường tồn mãi mãi
- timeless vượt thời gian không bao giờ lỗi mốt
- chronology trật tự niên đại thời gian lịch sử
- predecessor người tiền nhiệm đi trước