daybreak là gì?

/ˈdeɪbreɪk/Danh từ

daybreak nghĩa là thời khắc rạng đông hé sáng

Hình minh họa từ daybreak - thời khắc rạng đông hé sáng

Ví dụ với daybreak

  • We can see a daybreak here.

    Chúng ta có thể thấy một thời khắc rạng đông hé sáng ở đây.

  • A1We can see a daybreak here.

    Chúng ta có thể thấy một thời khắc rạng đông hé sáng ở đây.

  • B1Understanding the role of daybreak is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thời khắc rạng đông hé sáng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how daybreak influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thời khắc rạng đông hé sáng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với daybreak

  • common daybreak: thời khắc rạng đông hé sáng phổ biến
  • essential daybreak: thời khắc rạng đông hé sáng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • first light: rạng sáng

Mẹo ghi nhớ

Thức dậy lúc rạng đông daybreak đón những tia nắng đầu tiên le lói chân trời.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →