Simultaneous là gì?
Simultaneous nghĩa là Đồng thời, cùng lúc

Ví dụ với Simultaneous
The broadcast will feature simultaneous translation into five languages.
Chương trình phát sóng sẽ có phần dịch đồng thời sang năm thứ tiếng
A1The film had a simultaneous release in theaters and streaming platforms.
Bộ phim đã được phát hành đồng thời tại các rạp chiếu và trên nền tảng trực tuyến.
B1United Nations conferences rely on skilled linguists who provide real-time simultaneous interpretation.
Các hội nghị Liên Hợp Quốc dựa vào các nhà ngôn ngữ học tài ba cung cấp dịch cabin đồng thời theo thời gian thực.
B2Distributed consensus algorithms ensure atomic simultaneous ledger commits across decentralized server clusters.
Thuật toán đồng thuận phân tán đảm bảo các cam kết sổ cái diễn ra đồng thời nguyên tử trên các cụm máy chủ phi tập trung.
Cụm từ thường đi với Simultaneous
- simultaneous interpretation: dịch cabin, dịch đồng thời
- simultaneous release: phát hành đồng thời cùng lúc
- simultaneous equations: hệ phương trình đồng thời (toán học)
Từ đồng nghĩa
- concurrent: diễn ra cùng lúc
- coincident: trùng hợp đồng thời
Từ trái nghĩa
- sequential: tuần tự nối tiếp
- asynchronous: bất đồng bộ
Mẹo ghi nhớ
Si mê tơ ni ớ (Simultaneous) người khi nghe tài dịch đồng thời mượt mà tại hội nghị quốc tế.
Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ
- twilight hoàng hôn chạng vạng / bóng nhá nhem
- fleeting thoáng qua phù du chóng vánh
- perpetual vĩnh viễn bất tận liên miên
- synchronize đồng bộ hóa thời gian
- solstice ngày hạ chí hoặc đông chí thiên văn
- equinox ngày xuân phân hoặc thu phân
- daybreak thời khắc rạng đông hé sáng
- sundown hoàng hôn mặt trời lặn
- midday buổi trưa đúng 12 giờ trưa
- nightfall màn đêm buông xuống
- punctuality tính đúng giờ kỷ luật chuẩn xác
- tardiness sự chậm trễ trễ nải giờ giấc