Millennium là gì?
Millennium nghĩa là Thiên niên kỷ

Ví dụ với Millennium
The whole world celebrated the arrival of the new millennium in 2000.
Cả thế giới đã ăn mừng thời khắc bước sang thiên niên kỷ mới vào năm 2000
A1Global celebrations welcomed the arrival of the new millennium in the year 2000.
Các lễ hội toàn cầu đã chào đón sự xuất hiện của thiên niên kỷ mới vào năm 2000.
B1The ancient stone citadel has withstood monsoons and seismic tremors for over a millennium.
Thành lũy bằng đá cổ kính đã đứng vững trước mưa gió mùa và động đất suốt hơn một thiên niên kỷ.
B2Paleoclimatologists analyze deep ice core isotopes to reconstruct atmospheric carbon dioxide across millennia.
Các nhà cổ khí hậu học phân tích đồng vị lõi băng sâu để tái tạo nồng độ khí CO2 qua nhiều thiên niên kỷ.
Cụm từ thường đi với Millennium
- new millennium: thiên niên kỷ mới
- turn of the millennium: thời khắc chuyển giao thiên niên kỷ
- spanning a millennium: kéo dài suốt một thiên niên kỷ
Từ đồng nghĩa
- thousand years: nghìn năm
Mẹo ghi nhớ
Mê ly niêm phong (Millennium) bức thư gửi đến con cháu ở thiên niên kỷ sau.
Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ
- Punctual Đúng giờ
- Simultaneous Đồng thời, cùng lúc
- twilight hoàng hôn chạng vạng / bóng nhá nhem
- fleeting thoáng qua phù du chóng vánh
- perpetual vĩnh viễn bất tận liên miên
- synchronize đồng bộ hóa thời gian
- solstice ngày hạ chí hoặc đông chí thiên văn
- equinox ngày xuân phân hoặc thu phân
- daybreak thời khắc rạng đông hé sáng
- sundown hoàng hôn mặt trời lặn
- midday buổi trưa đúng 12 giờ trưa
- nightfall màn đêm buông xuống