Winter là gì?

/ˈwɪntər/Danh từ

Winter nghĩa là Mùa đông

Hình minh họa từ Winter - Mùa đông

Ví dụ với Winter

  • Many trees lose their leaves in the winter.

    Rất nhiều loài câu rụng lá vào mùa đông

  • A1Snow fell softly on the streets during the cold winter night.

    Tuyết rơi nhẹ nhàng trên đường phố trong đêm mùa đông giá lạnh.

  • B1Packing heavy thermal down jackets is imperative when traveling through northern mountains in winter.

    Mang theo áo khoác phao giữ nhiệt dày là điều bắt buộc khi du lịch qua vùng núi phía bắc vào mùa đông.

  • B2Hibernating animals dramatically down-regulate basal metabolic rates to survive winter calorie scarcity.

    Động vật ngủ đông hạ thấp mạnh mẽ tỷ lệ trao đổi chất cơ bản để sinh tồn trước sự khan hiếm calo mùa đông.

Cụm từ thường đi với Winter

  • freezing winter: mùa đông giá buốt
  • winter clothes: quần áo mùa đông
  • winter solstice: ngày đông chí

Từ đồng nghĩa

  • hibernal season: mùa đông giá lạnh

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Quấn tơ ấm (Winter) mặc áo len dày đón những đợt gió mùa đông buốt giá.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →