Year là gì?

/jɪr/Danh từ

Year nghĩa là Năm

Hình minh họa từ Year - Năm

Ví dụ với Year

  • There are 365 days in a year.

    Có 365 ngày trong một năm

  • A1Happy New Year! Wishing you peace, joy, and good health.

    Chúc mừng năm mới! Chúc bạn bình an, niềm vui và sức khỏe dồi dào.

  • B1A leap year occurs every four years, adding an extra twenty-ninth day to February.

    Năm nhuận diễn ra bốn năm một lần, bổ sung thêm ngày hai mươi chín vào tháng Hai.

  • B2Dendrochronologists date ancient wooden timber structures by analyzing annual growth tree rings year by year.

    Các nhà phân tích niên đại vòng cây xác định tuổi các công trình gỗ cổ bằng cách phân tích vòng sinh trưởng từng năm.

Cụm từ thường đi với Year

  • calendar year: năm dương lịch
  • leap year: năm nhuận
  • year after year: từ năm này qua năm khác

Từ đồng nghĩa

  • twelve months: mười hai tháng
  • annum: năm (thuật ngữ tài chính)

Mẹo ghi nhớ

Gia đình (Year) sum họp đón mừng năm mới an khang thịnh vượng.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →