Week là gì?

/wik/Danh từ

Week nghĩa là Tuần

Hình minh họa từ Week - Tuần

Ví dụ với Week

  • There are 7 days in a week.

    Có 7 ngày trong một tuần

  • A1I have three English lectures every week on Monday, Wednesday, and Friday.

    Tôi có ba bài giảng tiếng Anh mỗi tuần vào thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu.

  • B1Many progressive corporations are piloting a four-day work week without reducing employee compensation.

    Nhiều tập đoàn tiến bộ đang thử nghiệm tuần làm việc bốn ngày mà không cắt giảm lương nhân viên.

  • B2Sprint retrospective meetings conclude each two-week agile software development cycle.

    Các cuộc họp đánh giá sprint tổng kết mỗi chu kỳ phát triển phần mềm agile kéo dài hai tuần.

Cụm từ thường đi với Week

  • weekend: cuối tuần
  • weekday: ngày thường trong tuần (thứ 2 đến thứ 6)
  • week after week: hàng tuần liền

Từ đồng nghĩa

  • seven days: bảy ngày

Mẹo ghi nhớ

Uých vai (Week) chào nhau hẹn gặp lại vào cuối tuần thảnh thơi.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →