Evening là gì?

/ˈivnɪŋ/Danh từ

Evening nghĩa là Buổi tối

Hình minh họa từ Evening - Buổi tối

Ví dụ với Evening

  • It gets colder in the evening.

    Trời lạnh hơn vào buổi tối

  • A1We usually gather around the dinner table together in the evening.

    Chúng tôi thường quây quần bên bàn ăn cùng nhau vào buổi tối.

  • B1Taking a stroll along the breeze-cooled lakeside is a pleasant way to spend a summer evening.

    Đi dạo dọc bờ hồ lộng gió là cách tuyệt vời để tận hưởng một buổi tối mùa hè.

  • B2Melatonin secretion ramps up across the twilight evening hours to prepare neural centers for sleep.

    Sự tiết hormone melatonin tăng dần trong các giờ hoàng hôn buổi tối để chuẩn bị cho các trung khu thần kinh đi vào giấc ngủ.

Cụm từ thường đi với Evening

  • good evening: chào buổi tối
  • evening dress: váy đầm dạ hội
  • spend the evening: dành trọn buổi tối

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Im ắng nín thở (Evening) khi màn đêm dịu dàng buông xuống buổi tối thanh bình.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →