Complexion là gì?

/kəmˈplekʃn/Danh từ

Complexion nghĩa là Nước da, làn da khuôn mặt

Hình minh họa từ Complexion - Nước da, làn da khuôn mặt

Ví dụ với Complexion

  • Drinking plenty of water and eating fresh fruit gave her a glowing clear complexion.

    Uống nhiều nước và ăn hoa quả tươi giúp cô ấy có làn da tươi tắn rạng rỡ

  • A1She has a smooth and healthy complexion without any blemishes.

    Cô ấy có một làn da mịn màng và khỏe mạnh không hề có khuyết điểm.

  • B1Frequent sun exposure without protective cream can lead to an uneven and blotchy complexion.

    Thường xuyên phơi nắng mà không có kem bảo vệ có thể dẫn đến nước da không đều màu và lốm đốm.

  • B2Systemic autoimmune conditions frequently manifest dermatologically as distinctive butterfly rashes across the facial complexion.

    Các tình trạng tự miễn dịch hệ thống thường biểu hiện qua da dưới dạng vết ban cánh bướm đặc trưng trên nước da mặt.

Cụm từ thường đi với Complexion

  • fair complexion: nước da trắng sáng
  • clear complexion: làn da mịn màng sạch mụn
  • radiant complexion: nước da rạng rỡ hồng hào

Từ đồng nghĩa

  • skin tone: tông da
  • skin texture: kết cấu làn da

Mẹo ghi nhớ

Cơm bờ lếch sần (Complexion) - ăn cơm rau củ bổ dưỡng giúp nước da sáng mịn rạng rỡ.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →