well-built là gì?

/ˌwel ˈbɪlt/Tính từ

well-built nghĩa là vạm vỡ săn chắc

Hình minh họa từ well-built - vạm vỡ săn chắc

Ví dụ với well-built

  • The personal trainer has a well-built muscular physique.

    Huấn luyện viên cá nhân có một thân hình săn chắc vạm vỡ.

  • A1The security guard was tall and well-built.

    Nhân viên bảo vệ cao ráo và vạm vỡ.

  • B1Years of rowing gave him broad shoulders and a remarkably well-built back.

    Nhiều năm chèo thuyền đã mang lại cho anh bờ vai rộng và tấm lưng săn chắc vạm vỡ đáng nể.

  • B2Rugby coaches deliberately recruit well-built athletes possessing exceptional core power and balance.

    Các huấn luyện viên bóng bầu dục chủ ý tuyển chọn những vận động viên vạm vỡ có sức mạnh cơ lõi và thăng bằng vượt trội.

Cụm từ thường đi với well-built

  • well-built physique: vóc dáng săn chắc vạm vỡ
  • well-built frame: khung người to lớn vạm vỡ

Từ đồng nghĩa

  • muscular: cơ bắp
  • burly: lực lưỡng

Từ trái nghĩa

  • frail: gầy yếu mảnh khảnh
  • skinny: gầy tong teo

Mẹo ghi nhớ

Well (tốt) + built (xây dựng) = người có khung cơ bắp xây dựng săn chắc vạm vỡ.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →