scar là gì?
scar nghĩa là vết sẹo

Ví dụ với scar
He has a faint scar above his eyebrow from a childhood playground accident.
Anh ấy có một vết sẹo mờ trên lông mày từ một tai nạn ở sân chơi thuở nhỏ.
A1The deep cut left a permanent scar on his arm.
Vết cắt sâu đã để lại một vết sẹo vĩnh viễn trên cánh tay anh.
B1Laser dermatological therapy helped diminish the visibility of acne scars on her cheeks.
Liệu pháp da liễu bằng laser đã giúp làm mờ sự xuất hiện của các vết sẹo mụn trên má cô.
B2Fibroblast proliferation and excessive collagen deposition during tissue repair frequently culminate in raised hypertrophic scars.
Sự tăng sinh nguyên bào sợi và lắng đọng collagen quá mức trong quá trình sửa chữa mô thường dẫn đến các vết sẹo phì đại nhô cao.
Cụm từ thường đi với scar
- faint scar: vết sẹo mờ
- surgical scar: vết sẹo mổ phẫu thuật
Từ đồng nghĩa
- mark: vết dấu
- blemish: tì vết
Mẹo ghi nhớ
Scar nghe như 'xca' - chiếc xe tông nhẹ để lại một vết sẹo nhỏ trên da.
Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình
- tanned có làn da rám nắng
- physique vóc dáng / thể hình
- rugged phong trần gân guốc
- graceful duyên dáng uyển chuyển
- disheveled tóc tai bù xù quần áo xộc xệch
- gaunt gầy gò hốc hác xanh xao
- shapely thon gọn đường cong quyến rũ
- svelte mảnh mai thanh thoát thon thả
- haggard hốc hác phờ phạc vì mệt mỏi lo âu
- athletic có vóc dáng thể thao săn chắc
- bearded có bộ râu quai nón rậm rạp
- clean-shaven mặt mày cạo râu nhẵn nhụi