scar là gì?

/skɑː/Danh từ

scar nghĩa là vết sẹo

Hình minh họa từ scar - vết sẹo

Ví dụ với scar

  • He has a faint scar above his eyebrow from a childhood playground accident.

    Anh ấy có một vết sẹo mờ trên lông mày từ một tai nạn ở sân chơi thuở nhỏ.

  • A1The deep cut left a permanent scar on his arm.

    Vết cắt sâu đã để lại một vết sẹo vĩnh viễn trên cánh tay anh.

  • B1Laser dermatological therapy helped diminish the visibility of acne scars on her cheeks.

    Liệu pháp da liễu bằng laser đã giúp làm mờ sự xuất hiện của các vết sẹo mụn trên má cô.

  • B2Fibroblast proliferation and excessive collagen deposition during tissue repair frequently culminate in raised hypertrophic scars.

    Sự tăng sinh nguyên bào sợi và lắng đọng collagen quá mức trong quá trình sửa chữa mô thường dẫn đến các vết sẹo phì đại nhô cao.

Cụm từ thường đi với scar

  • faint scar: vết sẹo mờ
  • surgical scar: vết sẹo mổ phẫu thuật

Từ đồng nghĩa

  • mark: vết dấu
  • blemish: tì vết

Mẹo ghi nhớ

Scar nghe như 'xca' - chiếc xe tông nhẹ để lại một vết sẹo nhỏ trên da.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →