bearded là gì?

/ˈbɪədɪd/Tính từ

bearded nghĩa là có bộ râu quai nón rậm rạp

Hình minh họa từ bearded - có bộ râu quai nón rậm rạp

Ví dụ với bearded

  • This thing looks very bearded.

    Thứ này trông rất có bộ râu quai nón rậm rạp.

  • A1This thing looks very bearded.

    Thứ này trông rất có bộ râu quai nón rậm rạp.

  • B1It is widely recognized as a bearded example in its field.

    Nó được công nhận rộng rãi là một ví dụ có bộ râu quai nón rậm rạp trong lĩnh vực của nó.

  • B2Scholars examine how bearded attributes correlate with multifaceted socioeconomic outcomes.

    Các học giả xem xét cách thức mà các thuộc tính có bộ râu quai nón rậm rạp tương quan với các kết quả kinh tế xã hội nhiều mặt.

Cụm từ thường đi với bearded

  • very bearded: rất có bộ râu quai nón rậm rạp
  • increasingly bearded: ngày càng có bộ râu quai nón rậm rạp

Từ đồng nghĩa

  • whiskered: có râu

Mẹo ghi nhớ

Người đàn ông bearded râu quai nón trông từng trải phong trần.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →