wrinkled là gì?

/ˈrɪŋkld/Tính từ

wrinkled nghĩa là nhăn nheo hằn vết chân chim

Hình minh họa từ wrinkled - nhăn nheo hằn vết chân chim

Ví dụ với wrinkled

  • This thing looks very wrinkled.

    Thứ này trông rất nhăn nheo hằn vết chân chim.

  • A1This thing looks very wrinkled.

    Thứ này trông rất nhăn nheo hằn vết chân chim.

  • B1It is widely recognized as a wrinkled example in its field.

    Nó được công nhận rộng rãi là một ví dụ nhăn nheo hằn vết chân chim trong lĩnh vực của nó.

  • B2Scholars examine how wrinkled attributes correlate with multifaceted socioeconomic outcomes.

    Các học giả xem xét cách thức mà các thuộc tính nhăn nheo hằn vết chân chim tương quan với các kết quả kinh tế xã hội nhiều mặt.

Cụm từ thường đi với wrinkled

  • very wrinkled: rất nhăn nheo hằn vết chân chim
  • increasingly wrinkled: ngày càng nhăn nheo hằn vết chân chim

Từ đồng nghĩa

  • creased: có nếp nhăn

Mẹo ghi nhớ

Đôi bàn tay wrinkled nhăn nheo chai sần của bà đong đầy tình thương.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →