Beautiful là gì?

/ˈbjutəfəl/Tính từ

Beautiful nghĩa là Đẹp, xinh đẹp

Hình minh họa từ Beautiful - Đẹp, xinh đẹp

Ví dụ với Beautiful

  • A beautiful girl usually make good first impression with other people.

    Một cô gái xinh đẹp thường tạo ấn tượng đầu tốt với những người khác

  • A1The bride looked stunningly beautiful on her wedding day.

    Cô dâu trông đẹp lộng lẫy trong ngày cưới của mình.

  • B1The film chronicles the life of John Nash, a Nobel laureate with a beautiful mind.

    Bộ phim kể về cuộc đời John Nash, nhà kinh tế đoạt giải Nobel với một trí tuệ kiệt xuất.

  • B2Conservation architects restored the historical cathedral to its original, breathtakingly beautiful grandeur.

    Các kiến trúc sư bảo tồn đã khôi phục nhà thờ lịch sử về vẻ tráng lệ nguyên bản đẹp đến nghẹt thở.

Cụm từ thường đi với Beautiful

  • beautiful mind: tâm hồn đẹp, trí tuệ kiệt xuất
  • beautiful day: ngày đẹp trời
  • breathtakingly beautiful: đẹp đến nghẹt thở

Từ đồng nghĩa

  • gorgeous: lộng lẫy
  • stunning: tuyệt mỹ

Từ trái nghĩa

  • ugly: xấu xí
  • hideous: gớm ghiếc

Mẹo ghi nhớ

Biểu tình phu (Beautiful) nhân vì sắc đẹp xinh đẹp lộng lẫy nghiêng nước nghiêng thành.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →