Beautiful là gì?
Beautiful nghĩa là Đẹp, xinh đẹp

Ví dụ với Beautiful
A beautiful girl usually make good first impression with other people.
Một cô gái xinh đẹp thường tạo ấn tượng đầu tốt với những người khác
A1The bride looked stunningly beautiful on her wedding day.
Cô dâu trông đẹp lộng lẫy trong ngày cưới của mình.
B1The film chronicles the life of John Nash, a Nobel laureate with a beautiful mind.
Bộ phim kể về cuộc đời John Nash, nhà kinh tế đoạt giải Nobel với một trí tuệ kiệt xuất.
B2Conservation architects restored the historical cathedral to its original, breathtakingly beautiful grandeur.
Các kiến trúc sư bảo tồn đã khôi phục nhà thờ lịch sử về vẻ tráng lệ nguyên bản đẹp đến nghẹt thở.
Cụm từ thường đi với Beautiful
- beautiful mind: tâm hồn đẹp, trí tuệ kiệt xuất
- beautiful day: ngày đẹp trời
- breathtakingly beautiful: đẹp đến nghẹt thở
Từ đồng nghĩa
- gorgeous: lộng lẫy
- stunning: tuyệt mỹ
Từ trái nghĩa
- ugly: xấu xí
- hideous: gớm ghiếc
Mẹo ghi nhớ
Biểu tình phu (Beautiful) nhân vì sắc đẹp xinh đẹp lộng lẫy nghiêng nước nghiêng thành.