Height là gì?

/haɪt/Danh từ

Height nghĩa là Chiều cao

Hình minh họa từ Height - Chiều cao

Ví dụ với Height

  • May’s height is average, however, she looks taller than she actually is.

    Chiều cao của May ở mức trung bình, tuy nhiên cô ấy trông cao hơn so với chiều cao thực sự

  • A1The nurse measured the boy's weight and height at the clinic.

    Cô y tá đo cân nặng và chiều cao của cậu bé tại phòng khám.

  • B1I cannot ride the roller coaster because I have suffered from a severe fear of heights since childhood.

    Tôi không thể đi tàu lượn siêu tốc vì tôi mắc chứng sợ độ cao từ thuở bé.

  • B2During the 1920s jazz age, wearing cloche hats was considered the absolute height of Parisian fashion.

    Trong thời kỳ hoàng kim của nhạc jazz thập niên 1920, đội mũ cloche được xem là đỉnh cao của thời trang Paris.

Cụm từ thường đi với Height

  • fear of heights: chứng sợ độ cao (acrophobia)
  • height of fashion: đỉnh cao thời trang
  • average height: chiều cao trung bình

Từ đồng nghĩa

  • stature: tầm vóc
  • altitude: độ cao

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Hét (Height) toáng lên vì chứng sợ độ cao khi đứng trên nóc tòa nhà chọc trời.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →