Tall là gì?

/tɔl/Tính từ

Tall nghĩa là Cao

Hình minh họa từ Tall - Cao

Ví dụ với Tall

  • To have a tall body, practicing sports like swimming and basketball are recommended.

    Để có thân hình cao, luyện tập các môn thể thao như bơi lội và bóng rổ được khuyên thực hiện

  • A1Basketball players are typically very tall and athletic.

    Các vận động viên bóng rổ thường rất cao và khỏe khoắn.

  • B1Tripling production output within two weeks is an exceptionally tall order for our factory.

    Tăng gấp ba sản lượng trong hai tuần là một nhiệm vụ quá sức đối với nhà máy chúng tôi.

  • B2Exonerated of all fabricated charges, the whistleblowing engineer could walk tall once again.

    Được minh oan khỏi mọi cáo buộc ngụy tạo, kỹ sư tố giác tiêu cực đã có thể ngẩng cao đầu tự hào một lần nữa.

Cụm từ thường đi với Tall

  • tall order: nhiệm vụ bất khả thi, yêu cầu quá sức
  • walk tall: ngẩng cao đầu tự hào
  • tall story: câu chuyện bịa đặt khó tin

Từ đồng nghĩa

  • towering: cao chọc trời
  • lofty: sừng sững

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Tô (Tall) màu cho chàng trai cao kều nổi bật giữa đám đông.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →