Wrinkle là gì?

/ˈrɪŋkl/Danh từ

Wrinkle nghĩa là Nếp nhăn

Hình minh họa từ Wrinkle - Nếp nhăn

Ví dụ với Wrinkle

  • Smiling warmly caused gentle laugh wrinkles to form around the elderly grandfather's eyes.

    Nụ cười ấm áp khiến những nếp nhăn đuôi mắt của người ông lớn tuổi hằn lên hiền từ

  • A1My grandmother has kind wrinkles on her face when she smiles.

    Bà tôi có những nếp nhăn hiền hậu trên mặt mỗi khi bà mỉm cười.

  • B1Daily application of sunscreen shields dermal collagen and prevents premature sun wrinkles.

    Bôi kem chống nắng hàng ngày bảo vệ collagen dưới da và ngăn ngừa nếp nhăn sớm do ánh nắng.

  • B2Dermatological aging models demonstrate how matrix metalloproteinases degrade elastin, forming deep static wrinkles.

    Mô hình lão hóa da liễu cho thấy các enzyme metalloproteinase phân hủy elastin như thế nào, tạo thành các nếp nhăn tĩnh sâu.

Cụm từ thường đi với Wrinkle

  • facial wrinkles: nếp nhăn trên khuôn mặt
  • wrinkle-free: không có nếp nhăn, phẳng phiu
  • develop wrinkles: xuất hiện nếp nhăn

Từ đồng nghĩa

  • crease: nếp gấp hằn
  • line: đường rãnh nếp
  • furrow: vết hằn sâu

Từ trái nghĩa

  • smoothness: độ nhẵn mịn phẳng lì

Mẹo ghi nhớ

Rinh kẹo (Wrinkle) - cụ già nở nụ cười đầy nếp nhăn hiền từ rinh kẹo phát cho các cháu.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →