Weight là gì?

/weɪt/Danh từ

Weight nghĩa là Cân nặng

Hình minh họa từ Weight - Cân nặng

Ví dụ với Weight

  • She stays away from fat food to maintain her ideal weight.

    Cô ấy tránh xa những thức ăn nhiều chất béo để duy trì cân nặng lí tưởng của mình

  • A1He goes to the gym and controls his diet to lose weight.

    Anh ấy đi tập thể hình và kiểm soát chế độ ăn để giảm cân.

  • B1Every team member must pull their weight if we intend to meet this tight deadline.

    Mỗi thành viên trong đội đều phải hoàn thành phần việc của mình nếu muốn kịp hạn chót.

  • B2A dependable, unflappable project manager during a production crisis is worth their weight in gold.

    Một quản lý dự án đáng tin cậy và điềm tĩnh trong cơn khủng hoảng sản xuất là người quý như vàng.

Cụm từ thường đi với Weight

  • pull one's weight: làm tròn bổn phận, gánh vác phần việc của mình
  • worth one's weight in gold: quý giá ngút ngàn, vô giá
  • lose weight: giảm cân

Từ đồng nghĩa

  • heaviness: sức nặng
  • burden: gánh nặng

Mẹo ghi nhớ

Quẹo (Weight) cân lên xem hôm nay giảm được bao nhiêu cân nặng.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →