Lovely là gì?

/ˈlʌvli/Tính từ

Lovely nghĩa là Đáng yêu

Hình minh họa từ Lovely - Đáng yêu

Ví dụ với Lovely

  • How lovely is she!

    Cô ấy đáng yêu làm sao!

  • A1Thank you for the lovely flowers you sent for my birthday.

    Cảm ơn bạn vì bó hoa tuyệt đẹp mà bạn đã gửi tặng sinh nhật tôi.

  • B1We spent a lovely afternoon sipping Earl Grey tea in their English cottage garden.

    Chúng tôi có một buổi chiều đáng yêu thưởng trà Earl Grey trong khu vườn nhà kiểu Anh.

  • B2The pianist delivered a lovely rendition of Chopin's nocturnes, moving the auditorium to tears.

    Nghệ sĩ dương cầm đã thể hiện bản dạ khúc Chopin đầy rung cảm, làm cả khán phòng rơi nước mắt.

Cụm từ thường đi với Lovely

  • lovely weather: thời tiết tuyệt đẹp
  • lovely smile: nụ cười đáng yêu
  • lovely couple: cặp đôi dễ thương

Từ đồng nghĩa

  • delightful: dễ thương
  • charming: đáng mến

Từ trái nghĩa

  • horrible: tồi tệ
  • dreadful: kinh khủng

Mẹo ghi nhớ

Lơ vì (Lovely) mải ngắm cô gái có nụ cười đáng yêu trong trẻo.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →