Body shape là gì?
Body shape nghĩa là Thân hình, vóc dáng cơ thể

Ví dụ với Body shape
I want to have a better body shape so I start exercising at the gym.
Tôi muốn có một thân hình đẹp hơn nên tôi bắt đầu tập luyện tại phòng gym
A1Exercising regularly helps maintain a healthy body shape.
Tập thể dục thường xuyên giúp duy trì vóc dáng cơ thể khỏe mạnh.
B1Fashion stylists advise selecting tailoring that flatters your unique body shape.
Các chuyên gia thời trang khuyên nên chọn trang phục may đo tôn lên vóc dáng độc đáo của bạn.
B2Body shape diversity movements challenge monolithic fashion industry representations of health.
Các phong trào tôn vinh đa dạng vóc dáng thách thức định kiến một màu của ngành thời trang về cái đẹp.
Cụm từ thường đi với Body shape
- hourglass body shape: dáng người đồng hồ cát
- flatter one's body shape: tôn lên vóc dáng cơ thể
- maintain body shape: giữ gìn vóc dáng
Từ đồng nghĩa
- figure: dáng vóc
- physique: vóc dáng
Mẹo ghi nhớ
Bò đi sếp (Body shape) khen tấm tắc vì chăm tập gym giữ vóc dáng thon gọn.