oncology là gì?

/ɒŋˈkɒlədʒi/Danh từ

oncology nghĩa là chuyên khoa ung bướu học

Hình minh họa từ oncology - chuyên khoa ung bướu học

Ví dụ với oncology

  • We can see a oncology here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên khoa ung bướu học ở đây.

  • A1We can see a oncology here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên khoa ung bướu học ở đây.

  • B1Understanding the role of oncology is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chuyên khoa ung bướu học là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how oncology influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chuyên khoa ung bướu học ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với oncology

  • common oncology: chuyên khoa ung bướu học phổ biến
  • essential oncology: chuyên khoa ung bướu học thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • cancer study: khoa ung bướu

Mẹo ghi nhớ

Khoa oncology ung bướu áp dụng liệu pháp miễn dịch mới trong điều trị ung thư.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →