haggard là gì?

/ˈhæɡəd/Tính từ

haggard nghĩa là hốc hác phờ phạc vì mệt mỏi lo âu

Hình minh họa từ haggard - hốc hác phờ phạc vì mệt mỏi lo âu

Ví dụ với haggard

  • He looked haggard after staying up all night studying for finals.

    Anh trông phờ phạc sau khi thức trắng đêm ôn thi tốt nghiệp.

  • A1He looked haggard after staying up all night studying for finals.

    Anh trông phờ phạc sau khi thức trắng đêm ôn thi tốt nghiệp.

  • B1The rescue workers appeared deeply haggard after digging through earthquake debris for forty-eight sleepless hours.

    Các nhân viên cứu hộ xuất hiện vô cùng phờ phạc sau khi đào bới đống đổ nát của trận động đất trong bốn mươi tám giờ không ngủ.

  • B2Chronic sleep architecture fragmentation coupled with relentless sympathetic arousal quickly imprints a haggard, premature senescence onto human countenances.

    Sự phân mảnh cấu trúc giấc ngủ mãn tính cùng với sự kích thích giao cảm không ngừng nhanh chóng in dấu sự già nua phờ phạc, sớm lên nét mặt con người.

Cụm từ thường đi với haggard

  • haggard look: ánh nhìn phờ phạc hốc hác
  • haggard expression: nét mặt mệt mỏi bơ phờ

Từ đồng nghĩa

  • exhausted: kiệt sức

Từ trái nghĩa

  • radiant: rạng rỡ

Mẹo ghi nhớ

Haggard thức trắng nhiều đêm làm việc kiệt sức khiến khuôn mặt bơ phờ phờ phạc.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →