dimple là gì?
dimple nghĩa là lúm đồng tiền

Ví dụ với dimple
A cute dimple appears on her left cheek whenever she smiles.
Một lúm đồng tiền dễ thương xuất hiện trên má trái mỗi khi cô ấy mỉm cười.
A1The baby has tiny dimples on both cheeks.
Em bé có lúm đồng tiền nhỏ xíu ở cả hai bên má.
B1His infectious grin revealed deep dimples that endeared him to audiences.
Nụ cười toe toét cuốn hút của anh để lộ đôi má lúm đồng tiền sâu khiến khán giả yêu mến.
B2A facial dimple is genetically caused by a minor variation in the structure of the cheek muscle.
Má lúm đồng tiền trên mặt về mặt di truyền là do sự biến đổi nhỏ trong cấu trúc của cơ gò má.
Cụm từ thường đi với dimple
- cute dimples: má lúm đồng tiền đáng yêu
- deep dimple: má lúm đồng tiền sâu
Mẹo ghi nhớ
Dimple nghe như 'đìm-pồ' - vết lõm nhỏ xinh trên má khi cười duyên.
Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình
- beard bộ râu quai nón
- mustache ria mép
- scar vết sẹo
- tanned có làn da rám nắng
- physique vóc dáng / thể hình
- rugged phong trần gân guốc
- graceful duyên dáng uyển chuyển
- disheveled tóc tai bù xù quần áo xộc xệch
- gaunt gầy gò hốc hác xanh xao
- shapely thon gọn đường cong quyến rũ
- svelte mảnh mai thanh thoát thon thả
- haggard hốc hác phờ phạc vì mệt mỏi lo âu