Artichoke là gì?

/ˈɑːrtɪtʃoʊk/Danh từ

Artichoke nghĩa là A-ti-sô

Hình minh họa từ Artichoke - A-ti-sô

Ví dụ với Artichoke

  • Steamed artichoke leaves dipped in lemon butter sauce are an elegant appetizer.

    Lá a-ti-sô hấp chấm sốt bơ chanh là món khai vị thanh nhã

  • A1Da Lat is famous for producing fragrant and healthy artichoke tea.

    Đà Lạt nổi tiếng với việc sản xuất trà a-ti-sô thơm ngát và tốt cho sức khỏe.

  • B1Preparing whole fresh globe artichokes requires peeling away fibrous outer bracts to reach the tender heart.

    Sơ chế hoa a-ti-sô tươi nguyên bông đòi hỏi phải tước bỏ các lá bắc nhiều xơ bên ngoài để lấy phần tim mềm.

  • B2Cynarin compounds isolated from artichoke foliage stimulate hepatic bile production and improve lipid metabolism.

    Hợp chất cynarin tách chiết từ lá a-ti-sô kích thích sản xuất mật ở gan và cải thiện chuyển hóa lipid.

Cụm từ thường đi với Artichoke

  • artichoke heart: tim quả a-ti-sô
  • steamed artichoke: a-ti-sô hấp chín
  • artichoke tea: trà a-ti-sô thanh nhiệt

Từ đồng nghĩa

  • globe artichoke: cây a-ti-sô cầu

Mẹo ghi nhớ

A ti chốc (Artichoke) - uống chén trà a-ti-sô chốc lát cảm thấy người nhẹ nhõm thanh mát.

Từ vựng khác chủ đề Rau củ

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Rau củ →