Shallot là gì?

/ʃəˈlɑːt/Danh từ

Shallot nghĩa là Hành tím, củ hành ta

Hình minh họa từ Shallot - Hành tím, củ hành ta

Ví dụ với Shallot

  • Crispy golden fried shallots provide aromatic crunch atop Vietnamese steamed rice rolls.

    Hành tím phi vàng giòn rụm mang lại độ giòn thơm lừng trên món bánh cuốn nóng hổi.

  • A1She sautéed minced shallots and garlic in butter to start the rich creamy pasta sauce.

    Cô xào hành tím băm nhỏ và tỏi trong bơ để bắt đầu món sốt mì ý béo ngậy.

  • B1Shallots possess milder, more nuanced sweetness than common bulb onions, making them ideal for delicate French vinaigrettes and béarnaise sauces.

    Hành tím có vị ngọt nhẹ nhàng, nhiều sắc thái hơn hành tây thông thường, khiến chúng trở nên lý tưởng cho các loại sốt giấm Pháp tinh tế và sốt béarnaise.

  • B2Clustered cloves beneath shallot papery skins develop independently from a shared basal plate, resembling the bulbous morphology of garlic.

    Các tép mọc thành cụm dưới lớp vỏ mỏng của hành tím phát triển độc lập từ một đĩa gốc chung, giống như hình thái củ của tỏi.

Cụm từ thường đi với Shallot

  • fried shallots: hành phi giòn
  • diced shallots: hành tím thái hạt lựu
  • french shallot: hành tím Pháp

Từ đồng nghĩa

  • small red onion: hành đỏ nhỏ

Mẹo ghi nhớ

Sa lót (Shallot) - phi hành tím thơm nức mũi rắc lên đĩa bánh cuốn nóng hổi.

Từ vựng khác chủ đề Rau củ

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Rau củ →