Truffle là gì?

/ˈtrʌfl/Danh từ

Truffle nghĩa là Nấm cục quý, nấm truffle

Hình minh họa từ Truffle - Nấm cục quý, nấm truffle

Ví dụ với Truffle

  • Shaving aromatic fresh black truffles over handmade pasta infuses the dish with intoxicating earthy luxury.

    Bào nấm cục đen tươi thơm phức lên đĩa mì ý thủ công làm ngấm vào món ăn sự sang trọng hương đất ngây ngất.

  • A1The chef shaved expensive black truffle shavings onto the hot creamy risotto.

    Bếp trưởng đã bào những lát nấm cục đen đắt tiền lên món cơm risotto kem nóng hổi.

  • B1Truffles establish subterranean ectomycorrhizal symbioses exclusively with host oak and hazel roots, eluding commercial monoculture cultivation.

    Nấm cục thiết lập các mối cộng sinh nấm rễ ngoại sinh dưới lòng đất độc quyền với rễ cây sồi và cây phỉ ký chủ, trốn tránh việc canh tác độc canh thương mại.

  • B2Trained truffle dogs track volatile dimethyl sulfide aromas emitted by mature ascocarps concealed thirty centimeters below woodland topsoil.

    Những chú chó săn nấm cục được huấn luyện theo dõi mùi thơm dimethyl sulfide dễ bay hơi phát ra từ các thể quả trưởng thành giấu kín ba mươi cm dưới lớp đất mặt rừng.

Cụm từ thường đi với Truffle

  • black truffle: nấm cục đen
  • white truffle: nấm cục trắng quý hiếm
  • truffle oil: dầu nấm truffle

Từ đồng nghĩa

  • subterranean culinary fungus: nấm ẩm thực dưới lòng đất

Mẹo ghi nhớ

Trách phu (Truffle) - nấm cục truffle quý hiếm đắt đỏ như vàng được chó săn tìm trong rừng sồi.

Từ vựng khác chủ đề Rau củ

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Rau củ →