fennel là gì?

/ˈfenl/Danh từ

fennel nghĩa là củ thì là tây

Hình minh họa từ fennel - củ thì là tây

Ví dụ với fennel

  • We can see a fennel here.

    Chúng ta có thể thấy một củ thì là tây ở đây.

  • A1We can see a fennel here.

    Chúng ta có thể thấy một củ thì là tây ở đây.

  • B1Understanding the role of fennel is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của củ thì là tây là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how fennel influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy củ thì là tây ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với fennel

  • common fennel: củ thì là tây phổ biến
  • essential fennel: củ thì là tây thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • aromatic bulb: củ thơm

Mẹo ghi nhớ

Thì là tây fennel giòn thơm mùi hồi ăn sống hoặc nướng cá.

Từ vựng khác chủ đề Rau củ

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Rau củ →