celeriac là gì?

/səˈleriæk/Danh từ

celeriac nghĩa là củ cần tây celeriac

Hình minh họa từ celeriac - củ cần tây celeriac

Ví dụ với celeriac

  • We can see a celeriac here.

    Chúng ta có thể thấy một củ cần tây celeriac ở đây.

  • A1We can see a celeriac here.

    Chúng ta có thể thấy một củ cần tây celeriac ở đây.

  • B1Understanding the role of celeriac is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của củ cần tây celeriac là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how celeriac influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy củ cần tây celeriac ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với celeriac

  • common celeriac: củ cần tây celeriac phổ biến
  • essential celeriac: củ cần tây celeriac thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • celery root: củ cần tây

Mẹo ghi nhớ

Củ cần tây celeriac bùi thơm mùi cần tây nấu súp nghiền bơ sữa.

Từ vựng khác chủ đề Rau củ

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Rau củ →