Ginger là gì?

/ˈʤɪnʤər/Danh từ

Ginger nghĩa là Gừng

Hình minh họa từ Ginger - Gừng

Ví dụ với Ginger

  • My mom makes some ginger tea everyday in winter time.

    Mẹ tôi pha trà gừng mỗi ngày vào mùa đông

  • A1Drinking hot ginger tea warms you up quickly in winter.

    Uống trà gừng nóng giúp bạn ấm người lên nhanh chóng vào mùa đông.

  • B1A slice of candied ginger is an effective traditional remedy against travel motion sickness.

    Một lát mứt gừng là phương thuốc truyền thống hiệu quả chống say tàu xe.

  • B2Bioactive gingerols and shogaols present in ginger rhizomes suppress pro-inflammatory cytokines, modulating arthritic symptoms.

    Các hợp chất sinh học gingerol và shogaol trong củ gừng ức chế các tác nhân gây viêm, giúp xoa dịu triệu chứng viêm khớp.

Cụm từ thường đi với Ginger

  • ginger tea: trà gừng ấm bụng
  • fresh ginger: gừng tươi
  • ginger ale: nước ngọt có ga vị gừng

Từ đồng nghĩa

  • rhizome: củ thân rễ

Mẹo ghi nhớ

Gìn giữ (Ginger) củ gừng già nấu nước trà ấm xua tan cơn cảm lạnh.

Từ vựng khác chủ đề Rau củ

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Rau củ →