Mushroom là gì?

/ˈmʌʃrum/Danh từ

Mushroom nghĩa là Nấm

Hình minh họa từ Mushroom - Nấm

Ví dụ với Mushroom

  • Have you ever tried mushroom hotpot?

    Bạn đã thử ăn lẩu nấm bao giờ chưa?

  • A1We ordered a delicious pizza topped with cheese and mushrooms.

    Chúng tôi gọi một chiếc pizza thơm ngon phủ đầy phô mai và nấm.

  • B1Never consume wild mushrooms gathered in the woods unless a certified mycologist verifies they are non-toxic.

    Tuyệt đối không ăn nấm hoang dã hái trong rừng trừ khi chuyên gia nấm học xác nhận chúng không có độc.

  • B2Underground fungal mycelial networks share vital nutrient channels interconnecting forest root ecosystems.

    Mạng lưới sợi nấm ngầm chia sẻ các kênh dinh dưỡng thiết yếu kết nối các hệ sinh thái rễ cây trong rừng.

Cụm từ thường đi với Mushroom

  • mushroom cloud: đám mây hình nấm (vụ nổ nguyên tử)
  • mushroom soup: súp nấm
  • wild mushrooms: nấm rừng mọc tự nhiên

Từ đồng nghĩa

  • fungus: loài nấm
  • toadstool: nấm độc có mũ

Mẹo ghi nhớ

Mất rơm (Mushroom) nên nấm rơm mọc đầy bên thềm nhà sau mưa.

Từ vựng khác chủ đề Rau củ

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Rau củ →