Pumpkin là gì?

/ˈpʌmpkɪn/Danh từ

Pumpkin nghĩa là Bí ngô

Hình minh họa từ Pumpkin - Bí ngô

Ví dụ với Pumpkin

  • Pumpkin is a symbol of Halloween.

    Bí ngô là một biểu tượng của lễ Halloween

  • A1Children carve spooky faces into orange pumpkins for Halloween.

    Lũ trẻ khắc những khuôn mặt ma quái lên quả bí ngô màu cam vào dịp Halloween.

  • B1I must leave the party now because I turn into a pumpkin after eleven o'clock.

    Tôi phải rời bữa tiệc ngay bây giờ vì sau mười một giờ là tôi phải về nhà đi ngủ như Lọ Lem rồi.

  • B2Pumpkin seeds possess exceptional concentrations of dietary zinc, magnesium, and polyunsaturated fatty acids.

    Hạt bí ngô sở hữu hàm lượng kẽm, magie và các axit béo không bão hòa đa đặc biệt dồi dào.

Cụm từ thường đi với Pumpkin

  • pumpkin pie: bánh bí ngô nướng
  • turn into a pumpkin: phải đi ngủ hoặc về nhà (sau nửa đêm như Lọ Lem)
  • carved pumpkin: quả bí ngô khắc hình Halloween

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Bầm kìm (Pumpkin) nén xúc động nâng quả bí ngô khổng lồ vàng rực mùa lễ hội.

Từ vựng khác chủ đề Rau củ

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Rau củ →