kohlrabi là gì?

/ˌkəʊlˈrɑːbi/Danh từ

kohlrabi nghĩa là củ su hào

Hình minh họa từ kohlrabi - củ su hào

Ví dụ với kohlrabi

  • We can see a kohlrabi here.

    Chúng ta có thể thấy một củ su hào ở đây.

  • A1We can see a kohlrabi here.

    Chúng ta có thể thấy một củ su hào ở đây.

  • B1Understanding the role of kohlrabi is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của củ su hào là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how kohlrabi influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy củ su hào ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với kohlrabi

  • common kohlrabi: củ su hào phổ biến
  • essential kohlrabi: củ su hào thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • cabbage turnip: su hào

Mẹo ghi nhớ

Su hào kohlrabi giòn ngọt xào mực hoặc luộc chấm muối vừng.

Từ vựng khác chủ đề Rau củ

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Rau củ →