Yam là gì?

/jæm/Danh từ

Yam nghĩa là Khoai mỡ, khoai từ

Hình minh họa từ Yam - Khoai mỡ, khoai từ

Ví dụ với Yam

  • Creamy purple yam soup with minced shrimp and aromatic herbs is a comforting staple of southern Vietnam.

    Canh khoai mỡ tím dẻo bùi với tôm băm và rau ngò gai là món ăn an lành chủ lực của miền nam Việt Nam.

  • A1Mom cooked a delicious bowl of violet purple yam soup with fresh prawns.

    Mẹ đã nấu một tô canh khoai mỡ tím ngắt thơm ngon với tôm tươi.

  • B1Botanically distinct from sweet potatoes, true yams belong to the monocot family Dioscoreaceae and produce rough, bark-like subterranean tubers.

    Về mặt thực vật học khác biệt với khoai lang, khoai mỡ thực sự thuộc họ một lá mầm Dioscoreaceae và tạo ra các củ ngầm xù xì giống như vỏ cây.

  • B2Wild yam varieties synthesize diosgenin steroid sapogenins utilized as key pharmaceutical precursors for synthetic progesterone manufacture.

    Các giống khoai mỡ hoang dã tổng hợp các sapogenin steroid diosgenin được sử dụng làm tiền chất dược phẩm quan trọng để sản xuất progesterone tổng hợp.

Cụm từ thường đi với Yam

  • purple yam: khoai mỡ tím
  • sweet yam: củ khoai mỡ bùi ngọt
  • yam porridge: cháo khoai mỡ

Từ đồng nghĩa

  • dioscorea tuber: củ chi củ nâu

Mẹo ghi nhớ

Dăm (Yam) - củ khoai mỡ tím lịm nấu canh tôm dẻo bùi ngọt mát.

Từ vựng khác chủ đề Rau củ

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Rau củ →