Yam là gì?
Yam nghĩa là Khoai mỡ, khoai từ

Ví dụ với Yam
Creamy purple yam soup with minced shrimp and aromatic herbs is a comforting staple of southern Vietnam.
Canh khoai mỡ tím dẻo bùi với tôm băm và rau ngò gai là món ăn an lành chủ lực của miền nam Việt Nam.
A1Mom cooked a delicious bowl of violet purple yam soup with fresh prawns.
Mẹ đã nấu một tô canh khoai mỡ tím ngắt thơm ngon với tôm tươi.
B1Botanically distinct from sweet potatoes, true yams belong to the monocot family Dioscoreaceae and produce rough, bark-like subterranean tubers.
Về mặt thực vật học khác biệt với khoai lang, khoai mỡ thực sự thuộc họ một lá mầm Dioscoreaceae và tạo ra các củ ngầm xù xì giống như vỏ cây.
B2Wild yam varieties synthesize diosgenin steroid sapogenins utilized as key pharmaceutical precursors for synthetic progesterone manufacture.
Các giống khoai mỡ hoang dã tổng hợp các sapogenin steroid diosgenin được sử dụng làm tiền chất dược phẩm quan trọng để sản xuất progesterone tổng hợp.
Cụm từ thường đi với Yam
- purple yam: khoai mỡ tím
- sweet yam: củ khoai mỡ bùi ngọt
- yam porridge: cháo khoai mỡ
Từ đồng nghĩa
- dioscorea tuber: củ chi củ nâu
Mẹo ghi nhớ
Dăm (Yam) - củ khoai mỡ tím lịm nấu canh tôm dẻo bùi ngọt mát.
Từ vựng khác chủ đề Rau củ
- Cassava Khoai mì, củ sắn
- Taro Khoai môn
- Shiitake Nấm hương, nấm đông cô
- Truffle Nấm cục quý, nấm truffle
- rutabaga củ cải Thụy Điển
- chard cải cầu vồng chard
- arugula rau xà lách rocket arugula
- endive rau diếp xoăn endive
- chicory cây diếp xoăn chicory
- kohlrabi củ su hào
- fennel củ thì là tây
- daikon củ cải trắng lớn