Apply là gì?

/əˈplaɪ/Động từ

Apply nghĩa là Ứng tuyển, áp dụng

Hình minh họa từ Apply - Ứng tuyển, áp dụng

Ví dụ với Apply

  • You can apply for our openning positions on our website.

    Bạn có thể ứng tuyển vào các vị trí đang mở qua trang web của chúng tôi

  • A1I want to apply for the receptionist position at that hotel.

    Tôi muốn nộp đơn ứng tuyển vào vị trí lễ tân ở khách sạn đó.

  • B1Hundreds of qualified candidates apply for government internships each spring.

    Hàng trăm ứng viên đủ tiêu chuẩn nộp đơn xin thực tập tại các cơ quan chính phủ vào mỗi mùa xuân.

  • B2Theoretical principles are of little value unless engineers know how to apply them in real-world scenarios.

    Các nguyên lý lý thuyết chẳng có mấy giá trị trừ khi kỹ sư biết cách áp dụng chúng vào các tình huống thực tế.

Cụm từ thường đi với Apply

  • apply for a job: nộp đơn ứng tuyển công việc
  • apply practical knowledge: áp dụng kiến thức thực tiễn
  • apply online: nộp hồ sơ trực tuyến

Từ đồng nghĩa

  • submit an application: nộp hồ sơ xin việc
  • utilize: vận dụng, áp dụng
  • implement: thực thi

Từ trái nghĩa

  • withdraw: rút hồ sơ

Mẹo ghi nhớ

Ơi bờ lai (Apply) - ơi bạn lại nộp đơn ứng tuyển vào công ty mới kìa.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →