Experience là gì?
Experience nghĩa là Kinh nghiệm, trải nghiệm

Ví dụ với Experience
Making mistakes and learning from them give you valuable experience.
Phạm lỗi và học hỏi từ lỗi lầm sẽ cho bạn nhiều kinh nghiệm quý báu
A1She has five years of teaching experience in primary schools.
Cô ấy có năm năm kinh nghiệm giảng dạy ở các trường tiểu học.
B1Internships allow university students to gain hands-on professional experience in marketing.
Kỳ thực tập cho phép sinh viên đại học tích lũy kinh nghiệm làm việc thực tế trong lĩnh vực tiếp thị.
B2Seasoned executives leverage cross-cultural leadership experience when guiding global expansions.
Các nhà điều hành dày dạn kinh nghiệm tận dụng khả năng lãnh đạo đa văn hóa khi dẫn dắt việc mở rộng toàn cầu.
Cụm từ thường đi với Experience
- hands-on experience: kinh nghiệm thực hành thực tế
- work experience: kinh nghiệm làm việc
- gain valuable experience: tích lũy kinh nghiệm quý báu
Từ đồng nghĩa
- expertise: chuyên môn, kinh nghiệm thực tiễn
- know-how: bí quyết thực tế
- background: vốn sống/kinh nghiệm
Từ trái nghĩa
- inexperience: sự thiếu kinh nghiệm
- naivety: sự non nớt
Mẹo ghi nhớ
Éch bơ ri ừn (Experience) - có kinh nghiệm nuôi ếch lâu năm thu về tiền tỷ.