Resign/Quit là gì?

/rɪˈzaɪn/ – /kwɪt/Động từ

Resign/Quit nghĩa là Từ chức, nghỉ việc

Hình minh họa từ Resign/Quit - Từ chức, nghỉ việc

Ví dụ với Resign/Quit

  • He resigned after 3 years working hard for the company.

    Anh ấy xin từ chức sau 3 năm làm việc chăm chỉ cho công ty

  • A1He decided to quit his job because of long working hours.

    Anh ấy quyết định bỏ việc vì giờ làm việc quá dài.

  • B1The senior marketing manager tendered her resignation to pursue postgraduate studies abroad.

    Trưởng phòng tiếp thị cấp cao đã đệ đơn từ chức để theo học chương trình thạc sĩ ở nước ngoài.

  • B2The chief executive was forced to resign following revelations of unethical accounting practices.

    Tổng giám đốc điều hành đã buộc phải từ chức sau khi những thực hành kế toán phi đạo đức bị phanh phui.

Cụm từ thường đi với Resign/Quit

  • resign from a post: từ chức khỏi một vị trí
  • tender one's resignation: đệ đơn xin từ chức
  • quit a job: bỏ việc

Từ đồng nghĩa

  • step down: từ nhiệm, rút lui
  • vacate: rời khỏi vị trí
  • leave: rời bỏ

Từ trái nghĩa

  • join: gia nhập
  • stay: ở lại gắn bó

Mẹo ghi nhớ

Rẽ sang (Resign) con đường mới khi quyết định nộp đơn từ chức.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →