Succeed là gì?

/səkˈsid/Động từ

Succeed nghĩa là (đạt được) Thành công

Hình minh họa từ Succeed - (đạt được) Thành công

Ví dụ với Succeed

  • He succeeded in bringing another customer to the company.

    Anh ấy đã thành công trong việc mang lại thêm một khách hàng nữa cho công ty

  • A1If you study hard every day, you will succeed in your exams.

    Nếu bạn học tập chăm chỉ mỗi ngày, bạn sẽ thành công trong các kỳ thi.

  • B1After years of trial and error, the startup managed to succeed in a crowded market.

    Sau nhiều năm thử nghiệm và sai sót, công ty khởi nghiệp đã thành công tại một thị trường đông đúc.

  • B2The vice president was chosen to succeed the retiring CEO as head of the board.

    Phó chủ tịch đã được chọn để kế nhiệm vị tổng giám đốc nghỉ hưu làm người đứng đầu hội đồng quản trị.

Cụm từ thường đi với Succeed

  • succeed in doing something: thành công trong việc làm gì
  • succeed someone as leader: kế nhiệm ai làm lãnh đạo
  • hard work will succeed: chăm chỉ sẽ gặt hái thành công

Từ đồng nghĩa

  • triumph: chiến thắng
  • prosper: phát đạt thịnh vượng
  • follow: kế nhiệm

Từ trái nghĩa

  • fail: thất bại

Mẹo ghi nhớ

Sắc xít (Succeed) - quyết tâm sắt đá xít gần mục tiêu để thành công.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →