absenteeism là gì?

/ˌæbsənˈtiːɪzəm/Danh từ

absenteeism nghĩa là tình trạng vắng mặt nghỉ làm thường xuyên

Hình minh họa từ absenteeism - tình trạng vắng mặt nghỉ làm thường xuyên

Ví dụ với absenteeism

  • We can see a absenteeism here.

    Chúng ta có thể thấy một tình trạng vắng mặt nghỉ làm thường xuyên ở đây.

  • A1We can see a absenteeism here.

    Chúng ta có thể thấy một tình trạng vắng mặt nghỉ làm thường xuyên ở đây.

  • B1Understanding the role of absenteeism is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tình trạng vắng mặt nghỉ làm thường xuyên là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how absenteeism influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tình trạng vắng mặt nghỉ làm thường xuyên ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với absenteeism

  • common absenteeism: tình trạng vắng mặt nghỉ làm thường xuyên phổ biến
  • essential absenteeism: tình trạng vắng mặt nghỉ làm thường xuyên thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • chronic absence: sự trốn việc

Mẹo ghi nhớ

Tỷ lệ vắng mặt absenteeism giảm đáng kể khi công ty cải thiện môi trường làm việc vui vẻ.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →