clock out là gì?
clock out nghĩa là quẹt thẻ chấm công giờ tan sở về

Ví dụ với clock out
You should clock out every day.
Bạn nên quẹt thẻ chấm công giờ tan sở về mỗi ngày.
A1You should clock out every day.
Bạn nên quẹt thẻ chấm công giờ tan sở về mỗi ngày.
B1Teachers encourage students to clock out carefully during projects.
Giáo viên khuyến khích học sinh quẹt thẻ chấm công giờ tan sở về một cách cẩn thận trong các dự án.
B2Researchers must systematically clock out diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.
Các nhà nghiên cứu phải quẹt thẻ chấm công giờ tan sở về các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.
Cụm từ thường đi với clock out
- clock out regularly: quẹt thẻ chấm công giờ tan sở về đều đặn
- manage to clock out: xoay xở để quẹt thẻ chấm công giờ tan sở về
Từ đồng nghĩa
- register departure: chấm công ra
Mẹo ghi nhớ
Quẹt thẻ clock out sau khi hoàn thành xong ca làm việc tám tiếng miệt mài.
Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở
- compensation khoản bồi thường thù lao trọn gói
- compliance sự tuân thủ quy định quy chuẩn an toàn
- cubicle vách ngăn góc làm việc cá nhân
- dress code quy định trang phục công sở chỉnh tề
- ergonomics công thái học bảo vệ sức khỏe nơi làm việc
- flexitime chế độ giờ làm việc linh hoạt
- fringe benefits các chế độ phúc lợi đãi ngộ phụ thêm
- grievance lời khiếu nại bức xúc của người lao động
- gross pay tổng mức lương trước thuế và bảo hiểm
- net pay mức lương thực lĩnh về tài khoản
- handover sự bàn giao công việc trước khi nghỉ
- headhunter chuyên viên săn đầu người cấp cao