cubicle là gì?

/ˈkjuːbɪkl/Danh từ

cubicle nghĩa là vách ngăn góc làm việc cá nhân

Hình minh họa từ cubicle - vách ngăn góc làm việc cá nhân

Ví dụ với cubicle

  • We can see a cubicle here.

    Chúng ta có thể thấy một vách ngăn góc làm việc cá nhân ở đây.

  • A1We can see a cubicle here.

    Chúng ta có thể thấy một vách ngăn góc làm việc cá nhân ở đây.

  • B1Understanding the role of cubicle is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của vách ngăn góc làm việc cá nhân là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how cubicle influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy vách ngăn góc làm việc cá nhân ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với cubicle

  • common cubicle: vách ngăn góc làm việc cá nhân phổ biến
  • essential cubicle: vách ngăn góc làm việc cá nhân thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • work booth: ô làm việc

Mẹo ghi nhớ

Trang trí chậu cây sen đá nhỏ tại góc bàn làm việc cubicle cho thêm phần sinh động.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →