maternity leave là gì?

/məˈtɜːnəti liːv/Danh từ

maternity leave nghĩa là chế độ nghỉ thai sản dành cho mẹ

Hình minh họa từ maternity leave - chế độ nghỉ thai sản dành cho mẹ

Ví dụ với maternity leave

  • We can see a maternity leave here.

    Chúng ta có thể thấy một chế độ nghỉ thai sản dành cho mẹ ở đây.

  • A1We can see a maternity leave here.

    Chúng ta có thể thấy một chế độ nghỉ thai sản dành cho mẹ ở đây.

  • B1Understanding the role of maternity leave is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chế độ nghỉ thai sản dành cho mẹ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how maternity leave influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chế độ nghỉ thai sản dành cho mẹ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với maternity leave

  • common maternity leave: chế độ nghỉ thai sản dành cho mẹ phổ biến
  • essential maternity leave: chế độ nghỉ thai sản dành cho mẹ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • pregnancy leave: nghỉ sinh con

Mẹo ghi nhớ

Hưởng chế độ nghỉ thai sản maternity leave sáu tháng để chăm sóc con thơ trọn vẹn.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →